BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA (cập nhật mới)
Chi phí dịch vụ tại Nha khoa Úc Châu – Đà Nẵng được xây dựng minh bạch, dựa trên tình trạng răng miệng và phương án chăm sóc phù hợp cho từng khách hàng. Bảng giá dịch vụ nha khoa dưới đây sẽ giúp bạn có thông tin tổng quát về chi phí trước khi thăm khám và tư vấn trực tiếp với bác sĩ chuyên khoa.
Dịch vụ răng sứ thẩm mỹ chia 2 nhóm dịch vụ chính là bọc răng sứ và dán veneer, phù hợp với từng tình trạng răng và nhu cầu thẩm mỹ khác nhau.
BẢNG GIÁ BỌC SỨ THẨM MỸ
Nha khoa Úc Châu Đà Nẵng cung cấp nhiều loại răng sứ với các mức giá đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo từng… Chúng tôi cam kết 100% răng sứ tại nha khoa có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng và chế độ bảo hành đảm bảo.
| Xuất xứ | Loại răng sứ | Bảo hành | Chi phí (VNĐ/răng) |
| Sứ kim loại |
Niken | 2 năm | 1.500.000 |
| Titan | 3 năm | 2.500.000 | |
| Crom-coban | 3 năm | 3.000.000 | |
| Zirconia | Sứ toàn thân Zirconia | 4 năm | 3.500.000 |
| Sứ toàn thân Zirconia Sagemax | 5 năm | 4.000.000 | |
| Dentsply Sirona (Đức) |
Sứ Cercon Sứ Ceramil |
7 năm | 6.000.000 |
| Sứ Cercon HT+ Sứ Ceramil HT+ |
10 năm | 8.000.000 | |
| HT-Smile (Đức) |
Sứ HT Smile | 7 năm | 6.000.000 |
| Sứ HL Smile Ultra | 10 năm | 8.000.000 | |
| 3M Lava (Mỹ) |
Sứ Lava Plus | 10 năm | 8.000.000 |
| Sứ Lava Esthetic | 12 năm | 10.000.000 | |
| Orodent (Ý) |
Sứ Orodent Gold | 15 năm | 10.000.000 |
| Sứ Orodent Bleach | 20 năm | 12.000.000 |
BẢNG GIÁ DÁN SỨ VENEER THẨM MỸ
Mỗi ca dán sứ Veneer là một giải pháp thẩm mỹ được cá nhân hóa. Bảng giá dưới đây giúp bạn tham khảo chi phí tổng quan, trước khi bác sĩ trực tiếp thăm khám và thiết kế nụ cười phù hợp nhất cho bạn.
| Xuất xứ | Loại răng sứ | Bảo hành | Chi phí (VNĐ/răng) |
| EMax (Đức) |
Sứ Veneer EMax | 7 năm | 6.000.000 |
| Ivoclar vivadent (Mỹ) | Sứ Veneer Lisi Press | 10 năm | 8.000.000 |
BẢNG GIÁ CẮM GHÉP CHÂN RĂNG GIẢ IMPLANT
Trồng răng Implant là giải pháp phục hình hiện đại, giúp thay thế răng đã mất với độ bền cao, khả năng ăn nhai gần như răng thật và hiệu quả sử dụng lâu dài. Tại Nha khoa Úc Châu – Đà Nẵng, chúng tôi luôn đảm bảo sau khi thực hiện dịch vụ, quý khách hàng sẽ được bảo hành từ 10 năm lên đến trọn đời tùy vào từng dòng trụ mà bạn lựa chọn.
Chi phí trụ Implant phụ thuộc vào loại trụ, bảng giá dưới đây mang tính tham khảo trước khi thăm khám và tư vấn chuyên sâu cùng bác sĩ.
| Xuất xứ | Hãng sãn xuất | Bảo hành | Giá trụ Implant (VNĐ/Trụ) |
| Hàn Quốc | Osstem | 10 năm | 12.500.000 |
| Hàn Quốc | Hisossen (Tiêu chuẩn Mỹ) |
12 năm | 14.000.000 |
| Hàn Quốc | Megagen (Tiêu chuẩn châu Âu) |
15 năm | 15.500.000 |
| Brazil | Neodent | 20 năm | 20.000.000 |
| Pháp | ETK | 20 năm | 20.000.000 |
| Thuỵ Sĩ | Straumann (BLT) |
25 năm | 28.000.000 |
| Thuỵ Sĩ | Straumann (BLX) |
Vĩnh viễn | 35.000.000 |
BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG THẨM MỸ
Tại Nha khoa Úc Châu – Đà Nẵng, mỗi ca niềng răng được bác sĩ chuyên môn trực tiếp thăm khám, phân tích khớp cắn và xây dựng phác đồ điều trị cá nhân hóa cho từng khách hàng.
Chi phí tổng cho một ca niềng được xác định dựa trên tình trạng răng thực tế, phương pháp niềng và mục tiêu thẩm mỹ dài hạn đảm bảo hiệu quả bền vững và an toàn. Bảng giá dịch vụ nha khoa niềng răng dưới đây mang tính tham khảo trước khi thăm khám và tư vấn chuyên sâu cùng bác sĩ.
Chi phí hệ thống niềng răng
Mỗi hệ thống mắc cài có ưu điểm riêng và mức độ phù hợp khác nhau. Khách hàng nên thăm khám và tham khảo tư vấn trực tiếp từ bác sĩ để lựa chọn phương án niềng răng phù hợp, đảm bảo hiệu quả điều trị và thẩm mỹ lâu dài.
| Dịch vụ chỉnh nha |
Mô tả | Chi phí (VNĐ) | |
| Chỉnh nha tăng trưởng giai đoạn I |
1 liệu trình | 10.000.000 – 15.000.000 | |
| Hệ thống mắc cài kim loại | Mắc cài tiêu chuẩn | 1 liệu trình | 30.000.000 |
| Kim loại tự buộc | 1 liệu trình | 40.000.000 | |
| Hệ thống mắc cài sứ | Mắc cài tiêu chuẩn | 1 liệu trình | 40.000.000 – 45.000.000 |
| Sứ tự buộc | 1 liệu trình | 55.000.000 – 60.000.000 | |
| Niềng răng trong suốt Invisalign |
1 liệu trình | 100.000.000 – 130.000.000 | |
Chi phí khí cụ và kỹ thuật đặt biệt
Mức phí chỉ áp dụng trong những trường hợp cần can thiệp chuyên sâu như mắc cài đặc thù, minivis, nong hàm… theo chỉ định của bác sĩ, nhằm tối ưu hiệu quả chỉnh nha và đảm bảo kết quả bền vững lâu dài.
| Dịch vụ | Mô tả | Chi phí (VNĐ) |
| Minivit | cái | 2.000.000 |
| Hàm duy trì | hàm | 1.000.000 – 1.500.000 |
| Nong hàm | Đang cập nhật |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA TỔNG QUÁT
Dịch vụ nha khoa tổng quát bao gồm các hạng mục chăm sóc và điều trị răng miệng cơ bản như: thăm khám, chụp phim, tẩy trắng răng, chăm sóc răng trẻ em, điều trị nha chu, nhổ răng,… Đây là những dịch vụ nền tảng giúp duy trì sức khỏe răng miệng và phòng ngừa các bệnh lý về răng nướu.
Tham khảo bảng giá dịch vụ nha khoa tổng quát:
| Dịch vụ chi tiết | Chi phí (VNĐ) | Ghi chú | |
| Thăm khám | Chụp phim X-Ray | Miễn phí | |
| Thăm khám thực tế lâm sàng với bác sĩ chuyên khoa | Miễn phí | ||
| Chụp phim Cone beam CT & tư vấn chỉnh nha | Miễn phí | ||
| Lấy cao răng và đánh bóng |
Trẻ em | 100.000 – 150.000 | |
| Người lớn | 200.000 – 300.000 | ||
| Trám răng thẩm mỹ bằng composite | Trẻ em | 100.000 – 150.000 | Răng |
| Người lớn | 200.000 – 300.000 | Răng | |
| Đắp mặt răng bằng composite thẩm mỹ |
1.000.000 | Răng | |
| Tẩy trắng răng | Tẩy trắng răng tại nhà | 1.500.000 | Liệu trình |
| Tẩy trắng răng W-Gel | 3.000.000 | Liệu trình | |
| Nhổ răng |
Răng sữa trẻ em | 50.000 – 100.000 | 1 răng |
| Răng thường | 200.000 – 500.000 | 1 răng | |
| Răng khôn | 1.000.000 – 2.000.000 | 1 răng | |
| Nhổ răng khôn bằng máy siêu âm piezotome | 3.000.000 – 4.000.000 | 1 răng | |
| Điều trị tuỷ răng |
Trẻ em | 300.000 – 500.000 | 1 răng |
| Răng cửa/ răng hàm | 1.000.000 – 2.000.000 | 1 răng | |
| Điều trị tủy răng bằng máy | 2.000.000 – 3.000.000 | 1 răng | |
| Điều trị nha chu |
500.000 | 1 răng | |
| Cắt lợi trùm |
500.000 | 1 răng | |
| Điều trị cười hở lợi |
5.000.000 – 15.000.000 | ||
| Gắn kim cương, đá quý lên răng | 300.000 | ||
| Hàm chống nghiến | 1.500.000 | ||
Nha khoa Úc Châu – Đà Nẵng định hướng chất lượng dịch vụ là ưu tiên hàng đầu trong mọi hoạt động điều trị. Với hệ thống trang thiết bị hiện đại, công nghệ nha khoa tiên tiến và đội ngũ bác sĩ chuyên khoa giàu kinh nghiệm, mỗi khách hàng đều được thăm khám kỹ lưỡng và tư vấn phác đồ phù hợp.
Toàn bộ quy trình được kiểm soát nghiêm ngặt, sử dụng vật liệu nha khoa chính hãng, đảm bảo an toàn và hiệu quả lâu dài.
Để được tư vấn chi tiết và xây dựng phương án điều trị phù hợp và nhận bảng giá dịch vụ nha khoa, quý khách vui lòng liên hệ hoặc đặt lịch thăm khám trực tiếp với bác sĩ tại Nha khoa Úc Châu.

